鬧荒

nào huāng nháo hoang

Hán Việt: nháo hoang · Pinyin: nào huāng

Tổng quan

loạn đói

Cấu tạo: (nháo) + (hoang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loạn đói
  • Cihui loạn đói (dân chúng sau một năm mất mùa, chống đối không chịu nộp tô)。舊社會里農民遇到荒年時進行抗租、吃大戶等活動。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時農民遇到荒年時所引起的地主和佃農的糾紛。

Eng

  • Cihui 鬧荒 àohuāng v.o. rise up due to famine (of peasants)