鬧虛

nào xū nháo hư

Hán Việt: nháo hư · Pinyin: nào xū

Tổng quan

Cấu tạo: (nháo) + (hư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假客氣。《三俠五義》第三三回:「顏兄,吾也不鬧虛了。咱們京中再見,吾要先走了。」

Eng

  • Cihui 鬧虛 àoxū v.o. stand on ceremony