鬧賊

nào zéi nháo tặc

Hán Việt: nháo tặc · Pinyin: nào zéi

Tổng quan

(thông tục) bị trộm đột nhập

Cấu tạo: (nháo) + (tặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) bị trộm đột nhập

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宅內遭竊。如:「出門前門窗要記得鎖好,以免鬧賊。」也作「鬧小偷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指发生盗窃事件。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) to be burglarized
  • Cihui (coll.) to be burglarized