鬧鬨

nào hōng nháo hống

Hán Việt: nháo hống · Pinyin: nào hōng

Tổng quan

cải vã: ồn ào/làm ào ào/ào ào

Cấu tạo: (nháo) + (hống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cải vã: ồn ào/làm ào ào/ào ào
  • Cihui 1. cải vã; ồn ào。吵鬧。 有意見你就提, 鬧鬨什麼! có ý kiến gì thì anh cứ nói ra, làm gì ồn ào ầm ĩ lên vậy. 2. làm ào ào; ào ào。許多人在一起忙著辦事。 大家鬧鬨了好一陣子,才算把那堆土給平了。 mọi người làm ào ào một lúc mới san bằng đống đất này.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鬧亂、喧譁。如:「高言鬧鬨」。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第一一出》:「今日早衙,門前鬧鬨,不知甚事?」也作「鬧哄」。

Eng

  • Cihui 鬧哄 àohong s.v. 1. exciting; rousing 2. uproarious; clamorous