鬧鬼

nào guǐ nháo quỷ

Hán Việt: nháo quỷ · Pinyin: nào guǐ

Tổng quan

bị ma ám

Cấu tạo: (nháo) + (quỷ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị ma ám

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鬼怪作祟。如:「那棟舊屋子常鬧鬼。」 2.搗鬼、說謊、做壞事。《紅樓夢》第四三回:「我說你鬧鬼呢。怎麼你大嫂子的沒有?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发生鬼怪作祟的事情(迷信);比喻背地里做坏事;捣鬼。

Eng

  • CC-CEDICT haunted
  • Cihui haunted