鬨堂
hống đường
Hán Việt: hống đường · Pinyin: hōng táng
Tổng quan
ồ; vang lên; ầm lên; vang lên; phá lên。形容全屋子的人同時大笑。 哄堂大笑 tiếng cười vang lên; cười phá lên.
Nghĩa
Việt
- Cihui ồ; vang lên; ầm lên; vang lên; phá lên。形容全屋子的人同時大笑。 哄堂大笑 tiếng cười vang lên; cười phá lên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眾人同時大笑。參見「哄堂」條。《聊齋志異.卷四.狐諧》:「主客又復鬨堂。二客,陳氏兄弟,一名所見,一名所聞。」《紅樓夢》第四○回:「劉姥姥聽了,想了半日,說道:『是個莊家人罷。』眾人鬨堂笑了。」
Eng
- Cihui 哄堂 ōngtáng v.o. make the whole room burst into laughter