鬩牆

xì qiánghuých tường

Hán Việt: huých tường · Pinyin: xì qiáng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"阋墙"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《詩經.小雅.常棣》:「兄弟鬩於牆,外禦其務。」比喻兄弟相爭,引申為國家或集團內部的爭鬥。如:「黨內兩派鬩牆,嚴重影響到整個黨的形象。」

Cấu tạo: 鬩 (huých) + 牆 (tường)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn id. <wr.> quarrel within the family

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《詩經.小雅.常棣》:「兄弟鬩於牆,外禦其務。」比喻兄弟相爭,引申為國家或集團內部的爭鬥。如:「黨內兩派鬩牆,嚴重影響到整個黨的形象。」

Eng

  • Cihui 鬩牆 ìqiáng id. <wr.> quarrel within the family

Từ liên quan

Gần nghĩa

牆上 · 牆垣 · 牆壁 · 墙外 · 墙头 · 牆報 · 牆根 · 墙的