鬩牆
huých tường
Hán Việt: huých tường · Pinyin: xì qiáng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ sự bất hòa giữa anh em trong nhà. huých tường huých tường ☆Chỉ sự bất hoà giữa anh em trong nhà.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《詩經.小雅.常棣》:「兄弟鬩於牆,外禦其務。」比喻兄弟相爭,引申為國家或集團內部的爭鬥。如:「黨內兩派鬩牆,嚴重影響到整個黨的形象。」
Eng
- Cihui 鬩牆 ìqiáng id. <wr.> quarrel within the family