鬩

xìhuýchNôm húych

Hán Việt: huých · Pinyin: xì · Nôm: húych

Tổng quan

Cãi nhau, đánh nhau. Kinh Thi [詩經] có câu huynh đệ huých vu tường, ngoại ngữ kì vũ [兄弟鬩于牆,外禦其務] anh em đánh nhau ở trong nhà, có người ngoài đến ăn hiếp, lại…

鬩牆 · 兄弟鬩墻 · 兄弟鬩牆 · 鬩侮 · 鬩墻 · 鬩很 · 鬩訟 · 鬩神星

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxì
Hán Việthuých
Âm Nômhuỵch
Quảng Đônggwik1
Mân Namhik4
Nhật BảnSEMEGU
Hàn Quốc혁
Chú âmㄒㄧˋ
Hán ngữ Trung cổhek
Baxter-Sagart[ŋ̊]ˤek
Hán ngữ Thượng cổ[ŋ̊]ˤek
Phản thiết迄逆切
Thanh mẫu曉

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cãi nhau, đánh nhau. Kinh Thi [詩經] có câu huynh đệ huých vu tường, ngoại ngữ kì vũ [兄弟鬩于牆,外禦其務] anh em đánh nhau ở trong nhà, có người ngoài đến ăn hiếp, lại cùng chống lại. Ý nói anh em dẫu hiềm oán nhau, nhưng gặp có kẻ ngoài lấn áp, lại đồng tâm chống lại. Vì thế nên anh em bất hòa cũng gọi là huých tường [鬩牆]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm huỵch huỳnh huỵch [Eng: a heavy thud]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) huých huých chó ra cắn [Eng: to call dogs to bite strangers]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 互相爭訟。《左傳.僖公二十四年》:「兄弟鬩于牆,外禦其侮。」

Eng

  • CC-CEDICT to argue, to quarrel

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】許激切【集韻】【韻會】馨激切【正韻】迄逆切,𠀤音赥。【說文】恆訟也。从鬥从兒,兒善訟者也。【詩·小雅】兄弟鬩于牆。【傳】鬩,很也。【爾雅·釋言】鬩恨。【註】相怨恨。【揚子·方言】脅鬩,懼也。宋衞之閒,凡怒而噎噫謂之脅鬩。 又與閴通。【易·豐卦閴其無人釋文】閴,姚作鬩,孟作窒,𠀤通。 又【集韻】郝格切,音赫。義同。

Thuyết Văn

恆訟也。 詩曰。兄弟鬩于牆。 从鬥兒。 兒、 善訟者也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

恆、常也。故以小兒善訟會意。 小雅文。釋言、毛傳皆曰。鬩、很也。孫炎云。相很戾也。李巡本作恨。非。鄭注曲禮、韋注國語可證。 會意。兒亦聲。許激切。十六部。 逗。 說從兒之意。

【鬩】(huých) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鬥兒 (đấu + nhi) , Thanh phù (聲符): 意。兒亦 (ý) Phiên thiết: 許激切 → hứa + khích Nghĩa: 恆訟 vậy。 『Kinh Thi』viết: 。兄弟鬩于牆。 từ 鬥兒。兒、thiện (tốt)訟 giả (là) vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䦧 · 𧨃 · 𩰕 · 阋 · 阋 · 阋