鬱鬱蔥蔥

yù yù cōng cōng úc úc thông thông

Hán Việt: úc úc thông thông · Pinyin: yù yù cōng cōng

Tổng quan

xanh tươi và um tùm (thành ngữ)

Cấu tạo: (úc) + (úc) + (thông) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xanh tươi và um tùm (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 茂盛的樣子。漢.王充《論衡.吉驗》:「光武到河北,與伯阿見,問曰:『卿前過舂陵,何用知其氣佳也?』伯阿對曰:『見其鬱鬱蔥蔥耳。』」《後漢書.卷一.光武帝紀.論曰》:「遙望見舂陵郭,唶曰:『氣佳哉!鬱鬱蔥蔥然。』」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) (of plants) verdant; lush
  • Cihui 鬱鬱蔥蔥 ùyùcōngcōng r.f. 1. green and luxuriant | Zhè piàn sēnlín ∼. This forest is green and lush. 2. a wild profusion of vegetation