鬻歌

yù gē chúc ca

Hán Việt: chúc ca · Pinyin: yù gē

Tổng quan

Cấu tạo: (chúc) + (ca)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賣歌、賣唱。《列子.湯問》:「昔韓娥東之齊,匱糧,過雍門,鬻歌假食。既去,而餘音繞梁欐,三日不絕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卖唱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.卖唱。