鬼事 guǐ shì · quỷ sự Hán Việt: quỷ sự · Pinyin: guǐ shì Tổng quan Cấu tạo: 鬼 (quỷ) + 事 (sự)Pinyinguǐ shìHán Việtquỷ sựCấu tạo鬼 + 事 · quỷ + sự nghĩa thành phần: quỷ + sự Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指死者安葬后祭祀等事; 指令人生厌或不愉快的事。Tân Hoa Tự Điển 1.指死者安葬后祭祀等事。 2.指令人生厌或不愉快的事。