鬼哭
quỷ khốc
Hán Việt: quỷ khốc
Tổng quan
a phải khóc, chỉ sự việc xảy ra ghê gớm lắm. Thường nói: Thần kinh quỷ khốc (Thần phải sợ, ma phải khốc). quỷ khốc quỷ khốc ☆Ma phải khóc, chỉ sự việc xảy ra ghê gớm lắm. Thường nói: Thần kinh quỷ khốc (Thần phải sợ, ma phải khốc).
Nghĩa
Việt
- Cihui a phải khóc, chỉ sự việc xảy ra ghê gớm lắm. Thường nói: Thần kinh quỷ khốc (Thần phải sợ, ma phải khốc). quỷ khốc quỷ khốc ☆Ma phải khóc, chỉ sự việc xảy ra ghê gớm lắm. Thường nói: Thần kinh quỷ khốc (Thần phải sợ, ma phải khốc).
ja
- JMdict wailings of a restless ghost|weeping voice of a departed soul