鬼頭

guǐ tou quỷ đầu

Hán Việt: quỷ đầu · Pinyin: guǐ tou

Tổng quan

bướng bỉnh đáng yêu: thông minh dễ thương

Cấu tạo: (quỷ) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bướng bỉnh đáng yêu: thông minh dễ thương

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言小鬼头。 2.形容机灵可爱。 3.蓌蒻的别名。 4.鬼脸钱的俗称。近世在长沙等地常有出土。近人考证﹐为春秋战国时代楚国使用的钱币。参见"鬼脸钱"。参阅钱无咎《古钱考略》一。 5.见"鬼头银"。