鬼子

guǐ zi quỷ tử

Hán Việt: quỷ tử · Pinyin: guǐ zi

Tổng quan

bọn quỷ | dùng để chỉ 日本鬼子, thuật ngữ xúc phạm người Nhật thời chiến hằng quỷ, tiếng dùng để chửi mắng. quỷ tử quỷ tử ☆Thằng quỷ, tiếng dùng để chửi mắng.

Cấu tạo: (quỷ) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bọn quỷ | dùng để chỉ 日本鬼子, thuật ngữ xúc phạm người Nhật thời chiến hằng quỷ, tiếng dùng để chửi mắng. quỷ tử quỷ tử ☆Thằng quỷ, tiếng dùng để chửi mắng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.罵人的話。南朝宋.劉義慶《世說新語.方正》:「我父、祖名播海內,寧有不知?鬼子敢爾!」。_x000D_ 2.舊時對外國人的鄙稱。《文明小史》第一四回:「這些人倘若叫他們到了上海,將來認得的鬼子多了,無論什麼無法無天的事都做得出,那時貽患正復無窮,如何是好?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对侵略我国的外国人的憎称。

Eng

  • CC-CEDICT devil (derog. term for foreign invaders)|(esp. during resistance against Japanese aggression 1931–1945) Jap; Nip
  • Cihui devil (derog. term for foreign invaders); (esp. during resistance against Japanese aggression 1931–1945) Jap; Nip

ja

  • JMdict child born with teeth|child which does not resemble its parents|changeling|wild child|badly-behaved child