鬼工

guǐ gōng quỷ công

Hán Việt: quỷ công · Pinyin: guǐ gōng

Tổng quan

iệc khéo léo, giỏi giang, người thường khó lòng làm nỗi (ý nói chỉ có ma quỷ mới làm nỗi). quỷ công quỷ công ☆Việc khéo léo, giỏi giang, người thường khó lòng làm nỗi (ý nói chỉ có ma quỷ mới làm nỗi).

Cấu tạo: (quỷ) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iệc khéo léo, giỏi giang, người thường khó lòng làm nỗi (ý nói chỉ có ma quỷ mới làm nỗi). quỷ công quỷ công ☆Việc khéo léo, giỏi giang, người thường khó lòng làm nỗi (ý nói chỉ có ma quỷ mới làm nỗi).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 技藝精巧,非出自人為。唐.岑參〈與高適薛據登慈恩寺浮圖〉詩:「突兀壓神州,崢嶸如鬼工。」唐.皮日休〈初夏遊楞伽精舍〉詩:「穴恐水君開,龕如鬼工鑿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓事物精妙高超,非人工所能为者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓事物精妙高超,非人工所能为者。

Eng

  • Cihui 鬼工 uǐgōng n. prodigious skill/ingenuity