鬼市
quỷ thị
Hán Việt: quỷ thị
Tổng quan
hợ họp ban đêm, người đi chợ như những bóng ma, khiến chợ như chợ ma. quỷ thị quỷ thị ☆Chợ họp ban đêm, người đi chợ như những bóng ma, khiến chợ như chợ ma.
Nghĩa
Việt
- Cihui hợ họp ban đêm, người đi chợ như những bóng ma, khiến chợ như chợ ma. quỷ thị quỷ thị ☆Chợ họp ban đêm, người đi chợ như những bóng ma, khiến chợ như chợ ma.
Eng
- Cihui 鬼市 uǐshì n. <slang> 1. black market; illegal trading center 2. <trad.> secret nocturnal market