鬼影

guǐ yǐng quỷ ảnh

Hán Việt: quỷ ảnh · Pinyin: guǐ yǐng

Tổng quan

quỷ ảnh

Cấu tạo: (quỷ) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quỷ ảnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 電視臺發射的訊號在傳送過程,因地理環境產生多重電波路徑,每條路徑在電視上形成一個影像,造成多重影像重疊,俗稱為「鬼影」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虚幻的影子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.虚幻的影子。

Eng

  • Cihui 鬼影 guǐyǐng* n. apparition; ghost