鬼怪

guǐ guài quỷ quái

Hán Việt: quỷ quái · Pinyin: guǐ guài

Tổng quan

yêu ma | quái gở | ảo ảnh hỉ tính tình lạ lùng, lại độc ác như ma, Đoạn trường tân thanh có câu: »Vợ chàng quỷ quái tinh ma, Phen này kẻ cắp bà già gặp nhau«. quỷ quái quỷ quái ☆Chỉ tính tình lạ lùng, lại độc ác như ma, Đoạn trương tân thanh có câu; »Vợ chàng quỷ quái tinh ma, Phen này kẻ cắp bà già gặp nhau«.

Cấu tạo: (quỷ) + (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yêu ma | quái gở | ảo ảnh hỉ tính tình lạ lùng, lại độc ác như ma, Đoạn trường tân thanh có câu: »Vợ chàng quỷ quái tinh ma, Phen này kẻ cắp bà già gặp nhau«. quỷ quái quỷ quái ☆Chỉ tính tình lạ lùng, lại độc ác như ma, Đoạn trương tân thanh có câu; »Vợ chàng quỷ quái tinh ma, Ph…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鬼和怪物。如:「妖魔鬼怪」。 2.比喻小人或邪惡的勢力。如:「公司裡最近有些鬼怪在搗蛋,你要當心。」《楚辭.屈原.遠遊》:「因氣變而遂曾舉兮,忽神奔而鬼怪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鬼和妖怪妖魔~。

Eng

  • CC-CEDICT hobgoblin|bogey|phantom
  • Cihui hobgoblin; bogey; phantom

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

鬼魅