鬼手
quỷ thủ
Hán Việt: quỷ thủ · Pinyin: guǐ shǒu
Tổng quan
ay ma, ý nói tay lạnh ngắt — Cũng chỉ bàn tay của kẻ cắp, như tay ma tay quỷ. quỷ thủ quỷ thủ ☆Tay ma, ý nói tay lạnh ngắt — Cũng chỉ bàn tay của kẻ cắp, như tay ma tay quỷ.
Nghĩa
Việt
- Cihui ay ma, ý nói tay lạnh ngắt — Cũng chỉ bàn tay của kẻ cắp, như tay ma tay quỷ. quỷ thủ quỷ thủ ☆Tay ma, ý nói tay lạnh ngắt — Cũng chỉ bàn tay của kẻ cắp, như tay ma tay quỷ.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鬼的手。亦用作詈词; 鬼的掌握。
- Tân Hoa Tự Điển 1.鬼的手。亦用作詈词。 2.鬼的掌握。