鬼才

guǐ cái quỷ tài

Hán Việt: quỷ tài · Pinyin: guǐ cái

Tổng quan

thiên tài: người có tài năng đặc biệt/người có tài năng phi thường

Cấu tạo: (quỷ) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên tài: người có tài năng đặc biệt/người có tài năng phi thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻思想敏捷,點子多的人。泛指奇特詭異的才能。亦指具有特殊才能的人。如:「他可真是個鬼才,連這種方法也想得出來!」 2.唐代李賀才氣怪譎,詩風奇詭,世稱「鬼才」。宋.錢易《南部新書》卷三:「李白為天才絕,白居易為人才絕,李賀為鬼才絕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指某种特殊的才能,也指有某种特殊才能的人文坛~。

Eng

  • CC-CEDICT creative genius
  • Cihui 鬼才 uǐcái n. unorthodox genius M:¹fù

ja

  • JMdict wizard|genius|remarkable talent|exceptional ability