鬼畫符

guǐ huà fú quỷ họa phù

Hán Việt: quỷ họa phù · Pinyin: guǐ huà fú

Tổng quan

chữ viết khó đọc | viết nguệch ngoạc | (bóng) lời nói đạo đức giả

Cấu tạo: (quỷ) + (họa) + (phù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữ viết khó đọc | viết nguệch ngoạc | (bóng) lời nói đạo đức giả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.譏人書法潦草或繪畫拙劣。參見「鬼畫桃符」條。金.元好問〈論詩〉詩三○首之一三:「真書不入今人眼,兒輩從教鬼畫符。」 2.鬼聰明。《後西遊記》第一九回:「你這小猴兒,到也有三分鬼畫符,還不辱沒了你老祖。」

Eng

  • CC-CEDICT undecipherable handwriting|scribblings|(fig.) hypocritical talk
  • Cihui undecipherable handwriting; scribblings; (fig.) hypocritical talk