鬼神

guǐ shén quỷ thần

Hán Việt: quỷ thần · Pinyin: guǐ shén

Tổng quan

những thực thể siêu nhiên a thường, và hồn người chết thiêng được thờ cúng. Đoạn trường tân thanh có câu: »Mai sau dầu đến thế nào, Kìa gương nhật nguyệt nọ dao quỷ thần«. quỷ thần quỷ thần ☆Ma thường, và hồn người chết thiêng được thờ cúng. Đoạn trường tân thanh có câu: »Mai sau dầu đến thế nào, Kìa gương nhật nguyệt nọ dao quỷ thần«. quỷ thần (術語)鬼為六趣之一。神為八部之通稱。有威云鬼,有能云神。金光明經文句六曰:「鬼者威也,能令他畏其威也。神…

Cấu tạo: (quỷ) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui những thực thể siêu nhiên a thường, và hồn người chết thiêng được thờ cúng. Đoạn trường tân thanh có câu: »Mai sau dầu đến thế nào, Kìa gương nhật nguyệt nọ dao quỷ thần«. quỷ thần quỷ thần ☆Ma thường, và hồn người chết thiêng được thờ cúng. Đoạn trường tân thanh có câu: »Mai sau…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 亡魂與神靈。《論語.先進》:「季路問事鬼神。」《儒林外史》第二回:「那時弟嚇了一跳,通身冷汗,醒轉來,拿筆在手,不知不覺寫了出來。可見貢院裡鬼神是有的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鬼怪和神灵不信~丨~莫测(形容极其神奇奥妙)。

Eng

  • CC-CEDICT supernatural beings
  • Cihui supernatural beings

ja

  • JMdict fierce god