鬼胎
quỷ thai
Hán Việt: quỷ thai · Pinyin: guǐ tāi
Tổng quan
ý đồ nham hiểm | động cơ thầm kín
Nghĩa
Việt
- Cihui ý đồ nham hiểm | động cơ thầm kín
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鬼的胎兒。《濟公全傳》第一七五回﹕「這可跟旁胎不同,大人這是一肚子陰陽鬼胎,非得把胎打下來才能好。」 2.畸形的胎兒。宋.洪邁《夷堅支志癸.卷八.楊道珍醫》:「楊為診脈,而曰『此非好孕,正恐是鬼胎耳。』」 3.比喻不可告人的念頭。《紅樓夢》第七二回:「心內懷著鬼胎,茶飯無心,起坐恍惚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指不可告人的念头:心怀~。
Eng
- CC-CEDICT sinister design|ulterior motive
- Cihui sinister design; ulterior motive
ja
- JMdict anxiety|concern|(secret) fear|(hydatidiform) mole