鬼蜮
quỷ vực
Hán Việt: quỷ vực · Pinyin: guǐ yù
Tổng quan
quỷ; quỷ quái; ma quỷ; yêu ma quỷ quái.; nham hiểm. 鬼蜮伎倆 mưu mẹo nham hiểm
鬼怪:~伎俩。
鬼怪。語本《詩經.小雅.何人斯》:「為鬼為蜮,則不可得。」比喻陰險的小人。《聊齋志異.卷一○.胭脂》:「風流道乃生此惡魔,溫柔鄉何有此鬼蜮哉!」
Nghĩa
Việt
- Cihui người nham hiểm
- Cihui tinh thần ác độc
- Tần suất từ người nham hiểm , tinh thần ác độc; 1. quỷ; quỷ quái; ma quỷ; yêu ma quỷ quái. 2. nham hiểm. 鬼蜮伎倆 mưu mẹo nham hiểm; quỷ quái; ma quỷ; yêu ma quỷ quái; nham hiểm
- Biên soạn 鬼蜮 uǐyù n. 1. evil spirit 2. treacherous person
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鬼怪。語本《詩經.小雅.何人斯》:「為鬼為蜮,則不可得。」比喻陰險的小人。《聊齋志異.卷一○.胭脂》:「風流道乃生此惡魔,溫柔鄉何有此鬼蜮哉!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鬼怪:~伎俩。
Eng
- Cihui treacherous person; evil spirit
- Tần suất từ 鬼蜮 uǐyù n. 1. evil spirit 2. treacherous person