鬼雄
quỷ hùng
Hán Việt: quỷ hùng · Pinyin: guǐ xióng
Tổng quan
hi sinh oanh liệt; anh dũng hi sinh (người hi sinh oanh liệt)。鬼中的雄杰,用於稱頌壯烈死去的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui hi sinh oanh liệt; anh dũng hi sinh (người hi sinh oanh liệt)。鬼中的雄杰,用於稱頌壯烈死去的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鬼中雄傑。《楚辭.屈原.九歌.國殤》:「身既死兮神以靈,子魂魄兮為鬼雄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉鬼中的雄杰,用于称颂壮烈死去的人。