鬼靈
quỷ linh
Hán Việt: quỷ linh · Pinyin: guǐ líng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鬼魂。如:「傳言這空屋半夜常有鬼靈出現,所以沒人敢住。」唐.義淨〈南海寄歸內法傳〉:「或云人常得人道。或云死便為鬼靈。」 2.形容輕巧靈敏。《紅樓夢》第六三回:「荳官身量年紀皆小,又極鬼靈,故曰荳官。」
Hán Việt: quỷ linh · Pinyin: guǐ líng