鬼頭

guǐ touquỷ đầu

Hán Việt: quỷ đầu · Pinyin: guǐ tou

Tổng quan

thông minh dễ thương

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹言小鬼头。 2.形容机灵可爱。 3.蓌蒻的别名。 4.鬼脸钱的俗称。近世在长沙等地常有出土。近人考证﹐为春秋战国时代楚国使用的钱币。参见"鬼脸钱"。参阅钱无咎《古钱考略》一。 5.见"鬼头银"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聰明機靈,多用於兒童。《紅樓夢》第五三回:「好個鬼頭孩子,可憐見的。」

Cấu tạo: 鬼 (quỷ) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bướng bỉnh đáng yêu: thông minh dễ thương
  • Cihui 口 1. bướng bỉnh đáng yêu。頑皮可愛(多指兒童)。 2. thông minh dễ thương。指聰明惹人愛的小孩子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聰明機靈,多用於兒童。《紅樓夢》第五三回:「好個鬼頭孩子,可憐見的。」

Eng

  • JMdict decorative black flagpole tassel made from tail hair (of a yak, horse, ox, etc.) or dyed hemp

ja

  • JMdict 鬼頭(おにがしら)

Từ liên quan

Gần nghĩa

頭一 · 頭七 · 頭上 · 头人 · 頭份 · 頭伏 · 頭位 · 頭像