魁元

kuí yuánkhôi nguyên

Hán Việt: khôi nguyên · Pinyin: kuí yuán

Tổng quan

khôi nguyên; thủ khoa; khôi thủ (người đứng đầu trong một lớp người).; đứng đầu; đứng thứ nhất; đỗ đầu. đỗ đầu trong kỳ thi Hương

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉①在同辈中才华居首位的人; 魁首。②第一名秋试得中~。

Cấu tạo: 魁 (khôi) + 元 (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 魁元 uíyuán* n. 1. a person who is head and shoulders above others 2. the brightest and best 3. the first in civil-service examinations

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①在同辈中才华居首位的人; 魁首。②第一名秋试得中~。

Eng

  • Cihui brightest and best; chief; first among peers

other

  • Nguồn khác Như Khôi giáp 魁甲

Từ liên quan

Gần nghĩa

元代 · 元件 · 元兇 · 元光 · 元军 · 元凶 · 元勋 · 元勲