魁星

kuí xīngkhôi tinh

Hán Việt: khôi tinh · Pinyin: kuí xīng

Tổng quan

sao Khôi (bốn ngôi sao tạo thành hình cái gáo trong bảy ngôi sao Bắc đẩu).; Khôi Tinh (vị thần chúa tể về văn chương thời xưa của Trung Quốc, ngày xưa có rất nhiều địa phương xây dựng Khôi Tinh lầu, Khôi Tinh các). (Kuīxīng)中國神話中所說的主宰文章興衰的神

新华 · Tân Hoa Đại lục

北斗七星中成斗形的四颗星。一说指其中离斗柄最远的一颗; (Kuíxīnɡ)神话中所说的主宰文章兴衰的神。旧时很多地方都有魁星楼、魁星阁等建筑物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.北斗七星中形成斗形的四顆星。一說為其中離斗柄最遠的一顆星。 2.神話傳說中掌文運的神。本作奎星,俗就魁字取象,造為鬼舉足而起斗之像。

Cấu tạo: 魁 (khôi) + 星 (tinh)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases Khôi Tinh
  • Tần suất từ các ngôi sao của chòm sao Bắc Đẩu tạo thành phần thân chữ nhật của cái gầu , Kuixing, thần số mệnh trong Đạo giáo; 1. sao Khôi (bốn ngôi sao tạo thành hình cái gáo trong bảy ngôi sao Bắc đẩu). 2. Khôi Tinh (vị thần chúa tể về văn chương thời xưa của Trung Quốc, ngày xưa có rất nhiều địa phương xây dựng Khôi Tinh lầu, Khôi Tinh các). (Kuīxīng)中國神話中所說的主宰文章興衰的神; Khôi Tinh
  • Biên soạn 魁星 uíxīng n. 1. stars in the Big Dipper 2. God of Literature

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.北斗七星中形成斗形的四顆星。一說為其中離斗柄最遠的一顆星。 2.神話傳說中掌文運的神。本作奎星,俗就魁字取象,造為鬼舉足而起斗之像。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 北斗七星中成斗形的四颗星。一说指其中离斗柄最远的一颗; (Kuíxīnɡ)神话中所说的主宰文章兴衰的神。旧时很多地方都有魁星楼、魁星阁等建筑物。

Eng

  • JMdict first star of the Big Dipper
  • JMdict top applicant in the civil service examination (Imperial China)
  • Cihui stars of the Big Dipper that constitute the rectangular body of the dipper; Kuixing, Daoist God of fate
  • Tần suất từ 魁星 uíxīng n. 1. stars in the Big Dipper 2. God of Literature

ja

  • JMdict 魁星(かいせい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

魁星阁 · 星云 · 星体 · 星供 · 星儿 · 星光 · 星占 · 星历