魂旛

hún fān hồn phan

Hán Việt: hồn phan · Pinyin: hún fān

Tổng quan

Cấu tạo: (hồn) + (phan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"魂幡"; 旧时办理丧事时用以招魂或引导亡魂的旗,长方形,下垂。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"魂幡"。 2.旧时办理丧事时用以招魂或引导亡魂的旗,长方形,下垂。