魂銷

hún xiāo hồn tiêu

Hán Việt: hồn tiêu · Pinyin: hún xiāo

Tổng quan

Cấu tạo: (hồn) + (tiêu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"魂消"; 指死亡; 谓灵魂离体而消失。形容极度悲伤或极度欢乐激动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"魂消"。 2.指死亡。 3.谓灵魂离体而消失。形容极度悲伤或极度欢乐激动。

Eng

  • Cihui 魂銷 únxiāo v.p. spellbound; infatuated; bewitched