魅力

mèi lìmị lực

Hán Việt: mị lực · Pinyin: mèi lì

Tổng quan

sức hấp dẫn; sức quyến rũ. đầy sức hấp dẫn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.极能吸引人的力量。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

吸引人的力量。如:「她很有魅力,使人不自覺的想親近她。」

Cấu tạo: 魅 (mị) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 富有魅力。
  • Biên soạn glamor; charm; enchantment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吸引人的力量。如:「她很有魅力,使人不自覺的想親近她。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.极能吸引人的力量。

Eng

  • JMdict charm
  • JMdict fascination
  • JMdict glamour
  • JMdict glamor
  • JMdict attraction
  • Cihui charm; fascination; glamor; charisma

Đức

  • Handedict Attraktivität, Anziehungskraft, Faszination, Reiz, Zauber, Magie, Charme

ja

  • JMdict 魅力(みりょく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

魅力四射 · 力主 · 力争 · 力作 · 力促 · 力保 · 力偶 · 力克