mèi mị

Hán Việt: mị · Pinyin: mèi

Tổng quan

yêu ma phép thuật quyến rũ

魅力 · 魅女 · 魅影 · 魅惑 · 魅惑地 · 魅惑者 · 魅力四射 · 厭魅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmèi
Hán Việtmị
Quảng Đôngmei6
Mân Nam
Nhật BảnMONONOKE
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄟˋ
Hán ngữ Trung cổmiih
Baxter-Sagartmr[ə][t]-s
Hán ngữ Thượng cổmr[ə][t]-s
Phản thiết明祕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Si mị} [魑魅] loài yêu quái ở gỗ đá hóa ra.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 傳說中作祟害人的鬼怪。如:「魑魅」、「鬼魅」。《文選.鮑照.蕪城賦》:「木魅山鬼,野鼠城狐,風嗥雨嘯,昏見晨趨。」《洛陽伽藍記.卷四.法雲寺》:「當時婦人著綵衣者,皆指其狐魅。」 [動] 迷惑。《說郛.卷六○.玄中記》:「能知千里外事,善蠱魅,使人迷惑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 魅 (形声。从鬼,未声。本义迷信传说中的精怪) 同本义 木魅山鬼,野鼠城狐,风嗥雨啸,昏见晨趋。--鲍照《芜城赋》 又如魑魅(传说中指山林里能害人的妖怪);鬼魅(鬼怪);魅虚(老怪鬼魅名) 魅(鬽)mèi ⒈迷信传说中所谓的"鬼怪"画鬼~最易。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT demon|magic|to charm

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

 〔古文〕:𢑘【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤明祕切,音媚。【說文】鬽,或作魅。【左傳·文十八年】投諸四裔,以禦螭魅。【註】螭魅,山林異氣所生,爲人害者。又【宣三年】螭魅罔兩。【註】怪物。【史記·五帝紀註】螭魅,人面獸身四足,好惑人。

Thuyết Văn

或从未。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

从未爲聲。

【魅】 (mị) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 未 (vị ⟨mùi⟩ (Chi {Vị)) Nghĩa: hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 祙 · 鬽 · 䰨 · 䰪 · 𢑘 · 𢑙 · 𢑛 · 𣷛 · 𣼙 · 𤱮 · 𤲄 · 𩱿