魇寐

yǎn mèiyểm mị

Hán Việt: yểm mị · Pinyin: yǎn mèi

Tổng quan

gặp ác mộng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.使迷糊,糊弄。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

欺瞞、戲弄。《西遊記》第七一回:「我豈敢魘寐你?你若不信,展開手,等我跳下來你看。」

Cấu tạo: 魘 (yểm) + 寐 (mị)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 魘寐 yǎnmèi v. have a nightmare

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欺瞞、戲弄。《西遊記》第七一回:「我豈敢魘寐你?你若不信,展開手,等我跳下來你看。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.使迷糊,糊弄。

Eng

  • Cihui to have a nightmare

Từ liên quan

Gần nghĩa

寐語 · 寐龙 · 魘魅 · 寐寐 · 寐寤 · 寐息 · 寐覺 · 寐觉