魏闕

wèi quē ngụy khuyết

Hán Việt: ngụy khuyết · Pinyin: wèi quē

Tổng quan

nguỵ khuyết

Cấu tạo: (ngụy) + (khuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguỵ khuyết (kiến trúc ngoài cửa cung, nơi công bố chính lệnh, sau này chỉ triều đình)。 古代宮門外的建築,發佈政令的地方,後用為朝廷的代稱。
  • Cihui nguỵ khuyết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代宮門外的闕門,為懸示法令的地方。後亦作為朝廷的代稱。《莊子.讓王》:「身在江海之上,心居乎魏闕之下。」。《幼學瓊林.卷三.宮室類》:「書室曰芸窗,朝廷曰魏闕。」

Eng

  • Cihui 魏闕 èiquè n. <trad.> 1. gate of the imperial palace where imperial edicts were issued 2. imperial court