魔力

mó lì ma lực

Hán Việt: ma lực · Pinyin: mó lì

Tổng quan

ma thuật | phép thuật ái sức thu hút làm say đắm mê mẩn. ma lực ma lực ☆Cái sức thu hút làm say đắm mê mẩn.

Cấu tạo: (ma) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ma thuật | phép thuật ái sức thu hút làm say đắm mê mẩn. ma lực ma lực ☆Cái sức thu hút làm say đắm mê mẩn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.魔術、魔法的力量。如:「可怕的魔力摧毀了一切。」 2.迷惑人的力量。如:「不知是何魔力使他沉迷於賭博。」 3.使人崇拜的特殊吸引力。如:「他頭髮雖已花白,但仍有一股懾人的魔力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神奇的、引人入迷的力量这是一盏有魔力的神灯|他的声音仿佛有魔力一般,她被深深吸引了,不由自主地向他走去。

Eng

  • CC-CEDICT magic|magic power
  • Cihui magic; magic power

ja

  • JMdict magical powers|supernatural powers|spell|charm