魔宮
ma cung
Hán Việt: ma cung · Pinyin: mó gōng
Tổng quan
nghĩa đen: lâu đài ma quỷ | nơi bị lực lượng tà ác chiếm giữ
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: lâu đài ma quỷ | nơi bị lực lượng tà ác chiếm giữ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天魔所住的宮殿。《維摩詰所說經.卷上.菩薩品第四》:「於是諸女問維魔詰,我等云何止於魔宮。」宋.陸游〈掩户〉詩:「太山蟻蛭初何有,佛國魔宮本亦平。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 魔鬼之宫; 喻恶势力盘踞的地方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.魔鬼之宫。 2.喻恶势力盘踞的地方。
Eng
- CC-CEDICT lit. devils' castle|place occupied by sinister forces
- Cihui lit. devils' castle; place occupied by sinister forces