魔幻

mó huàn ma huyễn

Hán Việt: ma huyễn · Pinyin: mó huàn

Tổng quan

kỳ ảo | phép thuật | ảo giác

Cấu tạo: (ma) + (huyễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỳ ảo | phép thuật | ảo giác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 魔術所形成的虛幻效果。如:「魔術師在臺上表演吞火、吞劍,那是一種魔幻,而非真實。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神秘而富于变幻的:~手法。

Eng

  • CC-CEDICT magical|magic|illusion
  • Cihui magical; magic; illusion