魔教

mó jiào ma giáo

Hán Việt: ma giáo · Pinyin: mó jiào

Tổng quan

ôn giáo làm say mê lòng người mà hại người — Đường lối xảo trá hại người. ma giáo ma giáo ☆Tôn giáo làm say mê lòng người mà hại người — Đường lối xảo trá hại người.

Cấu tạo: (ma) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ôn giáo làm say mê lòng người mà hại người — Đường lối xảo trá hại người. ma giáo ma giáo ☆Tôn giáo làm say mê lòng người mà hại người — Đường lối xảo trá hại người.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.五代﹑两宋时对秘密宗教组织明教的诬称。明教由摩尼教发展而成,不事鬼神,供奉摩尼。时人易"摩"为"魔",称明教为"魔教",称其吃斋为"食菜事魔"。参见"吃菜事魔"﹑"食菜事魔"。