魔王

mó wáng ma vương

Hán Việt: ma vương · Pinyin: mó wáng

Tổng quan

ma vương | người độc ác iếng nhà Phật, chỉ các vị thần coi các hồn người chết ở dưới âm. »Tối ba mươi khép cánh càn khôn, ních chật cửa kẻo ma vương đưa quỷ tới«. (Câu đối). ma vương ma vương ☆Tiếng nhà Phật, chỉ các vị thần coi các hồn người chết ở dưới âm. »Tối ba mươi khép cánh càn khôn, ních chật cửa kẻo ma vương đưa quỷ tới«. (Câu đối). ma vương (天名)天魔中之王也。即欲界第六天之他化自在天主。彼常率眷屬向人界為佛道之障礙,其名謂之波旬。…

Cấu tạo: (ma) + (vương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ma vương | người độc ác iếng nhà Phật, chỉ các vị thần coi các hồn người chết ở dưới âm. »Tối ba mươi khép cánh càn khôn, ních chật cửa kẻo ma vương đưa quỷ tới«. (Câu đối). ma vương ma vương ☆Tiếng nhà Phật, chỉ các vị thần coi các hồn người chết ở dưới âm. »Tối ba mươi khép cán…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.原為佛家稱天魔中的王,常以誘惑、脅迫手段使世人耽溺於慾樂,阻礙修行。後泛指妖魔之王。晉.法顯《佛國記》:「魔王嬈固阿難,使不得請佛住世。」《西遊記》第二回:「那魔王穿了甲冑,綽刀在手,與眾妖出得門來。」《喻世明言.卷一三.張道陵七試趙昇》:「鬼帥空施伎倆,魔王枉逞英雄,誰知大道有神通,一片精神運動。」_x000D_ 2.比喻殘酷兇暴或擾亂世界,帶來災難、煩惱的人。明.張四維《雙烈記》第三齣:「殺人不斬眼纔高,黏牙搭齒不濟,人道我是油鬏髻的魔王,真個是粉骷髏的太歲。」《醒世姻緣傳》第六二回:「我朝戚太師降得那南倭北敵,望影驚魔,任憑他幾千幾萬來犯邊,只…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 魔界之王,鬼之首领。佛教用以称欲界第六天他自在天之主波旬; 泛指恶鬼之王; 喻极凶残的统治者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.魔界之王,鬼之首领。佛教用以称欲界第六天他自在天之主波旬。 2.泛指恶鬼之王。 3.喻极凶残的统治者。

Eng

  • CC-CEDICT devil king|evil person
  • Cihui devil king; evil person

ja

  • JMdict Satan|the Devil|the Prince of Darkness|king of the demons who try to prevent people from doing good