魔道

mó dào ma đạo

Hán Việt: ma đạo · Pinyin: mó dào

Tổng quan

on đường gian tà, hại người. ma đạo ma đạo ☆Con đường gian tà, hại người. ma đạo (術語)邪鬼天魔之世界也。道如云餓鬼道畜生道,彼等往來之道途也。楞嚴經六曰:「縱有多智禪定現前,如不斷婬,必落魔道:上品魔王,中品魔民,下品魔女。」止觀一曰:「若其心念念欲大威勢,身口意纔有所作,一切弭從,此發欲界主心,行魔羅道。」☸

Cấu tạo: (ma) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on đường gian tà, hại người. ma đạo ma đạo ☆Con đường gian tà, hại người. ma đạo (術語)邪鬼天魔之世界也。道如云餓鬼道畜生道,彼等往來之道途也。楞嚴經六曰:「縱有多智禪定現前,如不斷婬,必落魔道:上品魔王,中品魔民,下品魔女。」止觀一曰:「若其心念念欲大威勢,身口意纔有所作,一切弭從,此發欲界主心,行魔羅道。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教用語。指邪鬼天魔的世界。《楞嚴經》卷六:「縱有多智,禪定現前,如不斷淫,必落魔道。」 2.泛指歧途、邪路。《紅樓夢》第九一回:「都是你自己心上胡思亂想,鑽入魔道裡去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教指魔鬼的境界; 邪道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教指魔鬼的境界。 2.邪道。

Eng

  • Cihui 魔道 ódào n. 1. <Budd.> demon 2. magic 3. vice

ja

  • JMdict heresy|evil ways|path of evil|sorcery|black magic