魔魅
ma mị
Hán Việt: ma mị · Pinyin: mó mèi
Tổng quan
MA MỊ Mê hoặc, đầu độc. Tiết Đức Sơn Tuyên Giám Thiền sư trong LĐHY q. 20 ghi: 你被他諸方老禿奴魔魅著、便道我是修行人、打硬作模作樣、恰似得道底人面孔。 Ngươi bị các lão trọc khắp nơi mê hoặc, nên nói ta là người tu hành, gắng gượng làm bộ làm tịch giống như bộ mặt của người đắc đạo.
Nghĩa
Việt
- Cihui MA MỊ Mê hoặc, đầu độc. Tiết Đức Sơn Tuyên Giám Thiền sư trong LĐHY q. 20 ghi: 你被他諸方老禿奴魔魅著、便道我是修行人、打硬作模作樣、恰似得道底人面孔。 Ngươi bị các lão trọc khắp nơi mê hoặc, nên nói ta là người tu hành, gắng gượng làm bộ làm tịch giống như bộ mặt của người đắc đạo.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 魔鬼; 喻邪恶势力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.魔鬼。 2.喻邪恶势力。
ja
- JMdict deceiving spirit