魘魅

yǎn mèi yểm mị

Hán Việt: yểm mị · Pinyin: yǎn mèi

Tổng quan

Cấu tạo: (yểm) + (mị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oài ma quái hiện ra trong giấc mơ — Dùng phép thuật ma quỷ để hại người khác. yểm mị yểm mị ☆Loài ma quái hiện ra trong giấc mơ — Dùng phép thuật ma quỷ để hại người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假借鬼神,作法害人的一種妖術。《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「後母還千方百計,做下魘魅,要他夫妻不睦。」

Eng

  • Cihui 魘魅 yǎnmèi a.t. kill by magic/witchcraft