魚山 yú shān · ngư san Hán Việt: ngư san · Pinyin: yú shān Tổng quan Cấu tạo: 魚 (ngư) + 山 (san)Pinyinyú shānHán Việtngư sanCấu tạo魚 + 山 · ngư + san nghĩa thành phần: ngư + san Nghĩa ViệtCihui ngư sơn (地名)即漁山。一名吾山,在山東東阿縣西八里,以陳思王曹植遊此,感梵唄而著名。詳見漁山條。☸