魚拓

yú tà ngư thác

Hán Việt: ngư thác · Pinyin: yú tà

Tổng quan

Cấu tạo: (ngư) + (thác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將釣或捕來的魚體拓在紙上所形成的魚形圖案,常為釣友紀錄所獲留念或作為裝飾品收藏。

ja

  • JMdict ink rubbing of a fish|(making a) fish print|(taking a) fish impression|gyotaku|snapshot of a web page (to preserve its contents)