魚水

yú shuǐ ngư thủy

Hán Việt: ngư thủy · Pinyin: yú shuǐ

Tổng quan

cá và nước (phép ẩn dụ cho mối quan hệ thân thiết hoặc không thể tách rời) á và nước, chỉ sự hòa hợp vui sướng — Ngư thủy 魚水: Cá nước có nhiều nghĩa: Vua tôi tin cậy, vợ chồng hòa mục. Đời Tam Quốc Lưu Bị cùng Khổng Minh Gia Cát Lượng rất thân mật. Các ông Quan Công, Trương Phi không bằng lòng. Lưu Bị nói: Ta có Khổng Minh như cá gặp nước, các ngươi chớ nên giận phiền. Kinh thi: »Hạo hạo giả thủy,…

Cấu tạo: (ngư) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngư thuỷ ngư thuỷ ☆Cá và nước, chỉ sự hoà hợp vui sướng — Ngư thuỷ 魚水: Cá nước có nhiều nghĩa: Vua tôi tin cậy, vợ chồng hoà mục. Đời Tam Quốc Lưu Bị cùng Khổng Minh Gia Cát Lượng rất thân mật. Các ông Quan Công, Trương Phi không bằng lòng. Lưu Bị nói: Ta có Khổng Minh như cá gặp…
  • Cihui cá và nước (phép ẩn dụ cho mối quan hệ thân thiết hoặc không thể tách rời) á và nước, chỉ sự hòa hợp vui sướng — Ngư thủy 魚水: Cá nước có nhiều nghĩa: Vua tôi tin cậy, vợ chồng hòa mục. Đời Tam Quốc Lưu Bị cùng Khổng Minh Gia Cát Lượng rất thân mật. Các ông Quan Công, Trương Phi k…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.桓公使管仲求𡩋戚,𡩋戚回應他:「浩浩乎」。管仲從侍婢所引詩「浩浩者水,育育者魚,未有室家,而安招我居」,得知𡩋戚因未有家室而不願受召。典出《管子.小問》。後比喻夫婦。如:「魚水和諧」。 2.劉備曾謂得孔明有如魚得水。典出《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》。後比喻君臣相得。唐.李白〈讀諸葛武侯傳書懷贈長安崔少府叔封昆季〉詩:「魚水三顧合,風雲四海生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻夫妻相得或男女情笃。语本《管子.小问》"管仲曰'然公使我求宁戚,宁戚应我曰"浩浩乎!"吾不识。'婢子曰'《诗》有之浩浩者水,育育者鱼。未有家室,而安召我居?宁子其欲室乎?'" 2.比喻君臣相得。语本《三国志.蜀志.诸葛亮传》"﹝先主﹞于是与亮情好日密。关羽﹑张飞等不悦,先主解之曰'孤之有孔明,犹鱼之有水也,愿诸君勿复言。'" 3.泛喻关系亲密无间。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻夫妻相得或男女情笃。语本《管子.小问》"管仲曰'然公使我求宁戚,宁戚应我曰"浩浩乎!"吾不识。'婢子曰'《诗》有之浩浩者水,育育者鱼。未有家室,而安召我居?宁子其欲室乎?'" 2.比喻君臣相得。语本《三国志.蜀志.诸葛亮传》"﹝先主﹞于是与亮情好日密。关羽﹑张飞等不悦,先主解之曰'孤之有孔明,犹鱼之有水也,愿诸君勿复言。'" 3.泛喻关系亲密无间。

Eng

  • CC-CEDICT fish and water (metaphor for an intimate relationship or inseparability)
  • Cihui fish and water (metaphor for an intimate relationship or inseparability)