魚汛

yú xùn ngư tấn

Hán Việt: ngư tấn · Pinyin: yú xùn

Tổng quan

biến thể của 漁汛|渔汛 mùa cá; vụ đánh cá。某些魚類由於產卵、越冬等原因在一定時期內高度集中在一定海域,適於捕撈的時期。也作漁汛。

Cấu tạo: (ngư) + (tấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 漁汛|渔汛 mùa cá; vụ đánh cá。某些魚類由於產卵、越冬等原因在一定時期內高度集中在一定海域,適於捕撈的時期。也作漁汛。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某些鱼类成群地﹑大量地出现于水面的时期。可趁此集中捕鱼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.某些鱼类成群地﹑大量地出现于水面的时期。可趁此集中捕鱼。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 漁汛|渔汛[yu2 xun4]
  • Cihui variant of 漁汛|渔汛