魚肉
ngư nhục
Hán Việt: ngư nhục · Pinyin: yú ròu
Tổng quan
thịt cá | cá và thịt | (ví dụ) nạn nhân của áp bức | (ví dụ) đàn áp tàn nhẫn (tức là đối xử như thịt bị xẻ)
Nghĩa
Việt
- Cihui thịt cá | cá và thịt | (ví dụ) nạn nhân của áp bức | (ví dụ) đàn áp tàn nhẫn (tức là đối xử như thịt bị xẻ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.魚和肉為刀宰割的物品,比喻無力抵抗,任人宰割。《史記.卷七.項羽本紀》:「如今人方為刀俎,我為魚肉。」 2.把人當為魚、肉,比喻欺凌踐踏。《後漢書.卷四九.仲長統傳》:「魚肉百姓,以盈其欲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泛指荤腥之食佯狂啖鱼肉; 比喻受欺压、受侵害者人为刀俎,我为鱼肉; 比喻侵害、摧残鱼肉百姓。
- Tân Hoa Tự Điển ①泛指荤腥之食佯狂啖鱼肉。②比喻受欺压、受侵害者人为刀俎,我为鱼肉。③比喻侵害、摧残鱼肉百姓。
Eng
- CC-CEDICT flesh of fish|fish and meat|(fig.) victims of oppression|(fig.) to cruelly oppress (i.e. to treat like flesh to be carved up)
- Cihui 魚肉 úròu* n. 1. flesh of fish 2. fish and meat 3. victims of oppression ◆v. cruelly oppress
ja
- JMdict fish meat