魚袋 yú dài · ngư đại Hán Việt: ngư đại · Pinyin: yú dài Tổng quan Cấu tạo: 魚 (ngư) + 袋 (đại)Pinyinyú dàiHán Việtngư đạiCấu tạo魚 + 袋 · ngư + đại nghĩa thành phần: ngư + đại Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 唐制,五品以上官員發給魚符,上刻官吏姓名,以為憑信,因為裝在袋內,故稱為「魚袋」。宋沿唐制,並用金銀裝飾魚形,然不再有符契的作用。