魚鼓

yú gǔ ngư cổ

Hán Việt: ngư cổ · Pinyin: yú gǔ

Tổng quan

nhạc cụ gõ hình con cá bằng tre (truyền thống do đạo sĩ sử dụng) ngư cổ (物名)木魚之異名。魚形之板鼓,為報知諸事而打者,因其空洞謂之鼓,為板形謂之魚板。魚板須似魚形。☸ trống da cá; trống làm bằng da cá。同'漁鼓'。

Cấu tạo: (ngư) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhạc cụ gõ hình con cá bằng tre (truyền thống do đạo sĩ sử dụng) ngư cổ (物名)木魚之異名。魚形之板鼓,為報知諸事而打者,因其空洞謂之鼓,為板形謂之魚板。魚板須似魚形。☸ trống da cá; trống làm bằng da cá。同'漁鼓'。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.木魚,寺中用以誦經或報時、聚食時用。宋.薛季宣〈雨後憶龍翔寺〉詩:「菱歌面面來魚鼓,燈火層層到客舟。」宋.陸游〈眉州郡燕大醉中間道馳出城宿石佛院寺〉詩:「徑投野寺睡正美,魚鼓忽報江天明。」 2.一種樂器。參見「魚鼓簡板」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"鱼鼓"; 鱼形木鼓。寺院中击之以报时; 一种竹制打击乐器。详"鱼鼓简子"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"鱼鼓"。 2.鱼形木鼓。寺院中击之以报时。 3.一种竹制打击乐器。详"鱼鼓简子"。

Eng

  • CC-CEDICT percussion instrument in the form of a bamboo fish (traditionally used by Daoist priests)
  • Cihui percussion instrument in the form of a bamboo fish (traditionally used by Daoist priests)